Thăng chức tiếng Nhật là gì

Từ thăng chức trong tiếng Nhật là 昇進, cách đọc là しょうしん (shoushin) theo phiên âm romaji. Một số ví dụ, cách sử dụng của từ thăng chức và các từ vựng liên quan trong quá trình làm việc.

Từ thăng chức trong tiếng Nhật: 昇進

Cách đọc: しょうしん

Phiên âm romaji: Shoushin

Thăng chức tiếng Nhật là gì, SgvVí dụ, cách sử dụng từ thăng chức trong tiếng Nhật:

昇進しょうしんされたそうですね。おめでとうございます

Nghe nói anh được thăng chức, xin chúc mừng.

とうぜんかれは昇進しょうしんさせられるべきだ

Đương nhiên là anh ấy cần được thăng chức.

かれに昇進しょうしんを打診だしんする

Đề nghị thăng tiến cho anh ấy.

もし昇進試験しょうしんしけんに不合格ふごうかくしても、私わたしはあきらめない。もう一年いちねんがんばるまでのことだ

Nếu trượt kỳ thi thăng chức thì tôi cũng không bỏ cuộc. Tôi sẽ chọn cách cố gắng sang năm thi lại.

Một số từ vựng liên quan đến công việc:

1. 転職 (てんしょく): đổi việc

2. 昇進(しょうしん): thăng chức

3. 解雇(かいこ): đuổi việc

4. 定年(ていねん): về hưu

5. 失業(しつぎょう): thất nghiệp

Bài viết Thăng chức tiếng Nhật là gì được tổng hợp bởi Canhothaodienpearl.info.

0913.756.339