Chia tay trong tiếng Hàn là gì

Chia tay trong tiếng Hàn là 헤어지다 (Heojida). Đây là hành động cắt đứt quan hệ tình cảm giữa hai người, thường là trong tình yêu hoặc mối quan hệ vợ chồng khi họ phải xa nhau, không thể tiếp tục ở bên nhau vì một số lý do nào đó.

Chia tay trong tiếng Hàn là 헤어지다 (Heojida), nghĩa là cắt đứt quan hệ tình cảm giữa hai người, thường là tình yêu, tình vợ chồng họ rời xa nhau, không hợp nên phải chia tay hoặc vì một số lí do nào đó mà không thể ở bên nhau.

Một số câu tiếng Hàn hay liên quan đến chia tay:

Có những cuộc chia tay, là từ đó về sau không một lần gặp lại.

이별 후에 나중에 다시 한 번 만나지 못하는 이별이 있어요.

Ibyol hue najunge dasi han bon mannaji motaneun ibyori issoyo.

Có những cuộc chia tay, vẫn liên lạc với nhau đều lắm, rồi dần dần bỗng thành cách xa, đến một cái cớ hỏi thăm nhau cũng chẳngchia tay trong tiếng Hàn là gì, sgv còn nữa.

여전히 서로 자주 연락하고 점점 멀어지고, 서로의 안부를 묻는 한가지조차 더 이상 없는 이별이 있어요.

Yojonhi soro jaju yolrakago jomjom morojigo soroe anbureul munneun hangajijocha do isang omneun ibyori issoyo.

Có những cuộc chia tay, chẳng cả biết đó là lần cuối cùng.

그것이 마지막인지도 모르는 이별이 있어요.

Geugosi majimangninjido moreuneun ibyori issoyo.

Có những cuộc chia tay, lấy đi một phần cuộc sống.

삶의 일부를 차지하는 이별이 있어요.

Salmi ilbureul chajihaneun ibyori issoyo.

Phải làm sao bây giờ, làm sao để được gặp lại nhau bây giờ?

지금 서로 다시 만나기 위해 어떻게 해야 해요?

Jigeum soro dasi mannagi wihae ottoke haeya haeyo?

Chúng tôi đã cãi nhau rất nhiều, nhưng đến khi chia tay thì tôi lại khóc.

우리는 서로 많이 싸웠지만 막상 헤어지려 하니 눈물이 났어요.

Urineun soro mani ssawot jiman makssang heojiryo hani nunmuri nassoyo.

Chúng tôi đã cãi nhau kịch liệt trước khi chia tay.

Urineun ibyol jon hancharyoe gyongnyolhan ssaumeul haessoyo.

우리는 이별 전 한차려의 격렬한 싸움을 했어요.

Chúng ta có thể bắt đầu lại được không anh/em?

우리는 다시 시작할 수 있어요?

Urineun dasi sijakal su issoyo?

Bài viết chia tay trong tiếng Hàn là gì được tổng hợp bởi canhothaodienpearl.info.

0913.756.339